Kixx G1 là dầu động cơ chất lượng cao được pha chế từ công nghệ dầu gốc tổng hợp và hệ phụ gia tăng chỉ số độ nhớt, đáp ứng cấp chất lượng API SN và tiêu chuẩn ILSAC GF-5 cao cấp. Sản phẩm được tối ưu hoá để cung cấp hiệu suất cho động cơ đặc biệt giúp tăng hiệu quả nhiên liệu, giảm tổn thất do ma sát và tăng độ bền thiết bị Ứng Dụng *Tất cả các loại xe sử dụng nhiên liệu xăng. *Các loại xe hiệu suất cao được trang bị trên động cơ hệ thống DOHC, EFI và VVT. * Động cơ xăng bốn thì trong xe máy. * Xe thể thảo
Các Tiêu Chuẩn Hiệu Năng
* 5W-30 : SN/GF-5/RC/CF, Environment Friendly Mark Ford, Chrysler FF.
* 5W/40: SN/CF
* 5W/50: SM/CF
* 10W/30: SN/GF-5/RC/CF, Ford, Chrysler FF
* 10W/40: SN/CF, Ford, Chrysler FF
Ưu Điểm Sử Dụng
Tăng cường tiết kiệm nhiên liệu
Khả năng ứng dụng cho dải nhiệt độ rộng của dầu gốc tổng hợp giúp bảo đảm độ nhớt phù hợp để giảm thiểu ma sát khi khởi động và đồng thời mang lại tính năng bôi trơn tối đa ở chế độ vận hành nhiệt độ cao.
Bảo vệ và duy trì sức mạnh động cơ
Khả năng tẩy rửa tuyệt hảo của dầu giúp giảm thiểu lượng cặn bùn và sự lọt khí trong piston từ đó duy trì được công suất của động cơ và kéo dài tuổi thọ của máy.
Giảm mức độ tiêu hao dầu
Khả năng chống ôxy hoá tuyệt vời và độ bay hơi thấp giúp kéo dài thời gian thay dầu.
Khả năng chống mài mòn ở nhiệt độ cao
Được sản xuất từ dầu gốc chất lượng cao với công thức đặc biệt cao cấp và hệ phụ gia tăng chỉ số độ nhớt hàng đầu mang lại sự ổn định với lực cắt cao và tạo ra một lớp màng dầu hữu hiệu giúp bảo vệ tối đa động cơ không bị mài mòn trong điều kiện hoạt động ở nhiệt độ và tốc độ cao. Sản phẩm cũng cung cấp khả năng chống mài mòn khi bắt đầu khởi động ở thời tiết lạnh.
|
Đặc Tính Kỹ Thuật
|
|
|
|||
|
Cấp độ nhớt SAE |
5W/30 |
5W/40 |
5W/50 |
10W/30 |
10W/40 |
|
Tỷ trọng tại 150C, kg/l |
0.853 |
0.853 |
0.851 |
0.867 |
0.866 |
|
Độ nhớt ở 400C (mm2/s) |
62.3 |
92.9 |
117.0 |
68.0 |
103 |
|
Độ nhớt ở 1000C (mm2/s) |
10.3 |
14.8 |
18.3 |
10.2 |
15.1 |
|
Chỉ số độ nhớt |
153 |
168 |
176 |
134 |
153 |
|
Điểm đông đặc, 0C |
-34 |
-33 |
-33 |
-33 |
-33 |
|
Điểm chớp cháy cốc hở, 0C |
238 |
238 |
238 |
238 |
222 |
|
Qui cách đóng gói |
4,4T, 200 |
1,3,4,4T,200 |
1,4T, 200 |
1,4T, 200 |
1,3,4,4T,18,200 |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.